Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
U+6FFA, tổng 18 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 溅;
Pinyin: jian4, jian1, zan4;
Việt bính: zin1 zin3;
濺 tiễn, tiên
◎Như: lãng hoa tứ tiễn 浪花四濺 hoa sóng tung tóe khắp chung quanh.
(Động) Thấm ướt.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Thanh Đàm thôi biệt duệ, Nhị Thủy tiễn hành khâm 清潭催別袂, 珥水濺行襟 (Thanh Trì phiếm chu nam hạ 清池汎舟南下) (Vừa) giục giã chia tay ở Thanh Đàm, (Mà giờ đây) nước sông Nhị đã vấy ướt áo người đi.Một âm là tiên. (Trạng thanh) Tiên tiên 濺濺 tiếng nước chảy ve ve.
◇Vô danh thị 無名氏: Đãn văn Hoàng Hà lưu thủy minh tiên tiên 但聞黃河流水鳴濺濺 (Mộc lan 木蘭) Chỉ nghe nước sông Hoàng Hà chảy kêu ve ve.
(Phó) Tiên tiên 濺濺 nước chảy nhanh.
◇Lí Đoan 李端: Bích thủy ánh đan hà, Tiên tiên độ thiển sa 碧水映丹霞, 濺濺度淺沙 (San hạ tuyền 山下泉) Nước biếc chiếu ráng đỏ, Ào ào chảy qua bãi cát cạn.
tiễn, như "tiễn (tung toé)" (gdhn)
Pinyin: jian4, jian1, zan4;
Việt bính: zin1 zin3;
濺 tiễn, tiên
Nghĩa Trung Việt của từ 濺
(Động) Tung tóe.◎Như: lãng hoa tứ tiễn 浪花四濺 hoa sóng tung tóe khắp chung quanh.
(Động) Thấm ướt.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Thanh Đàm thôi biệt duệ, Nhị Thủy tiễn hành khâm 清潭催別袂, 珥水濺行襟 (Thanh Trì phiếm chu nam hạ 清池汎舟南下) (Vừa) giục giã chia tay ở Thanh Đàm, (Mà giờ đây) nước sông Nhị đã vấy ướt áo người đi.Một âm là tiên. (Trạng thanh) Tiên tiên 濺濺 tiếng nước chảy ve ve.
◇Vô danh thị 無名氏: Đãn văn Hoàng Hà lưu thủy minh tiên tiên 但聞黃河流水鳴濺濺 (Mộc lan 木蘭) Chỉ nghe nước sông Hoàng Hà chảy kêu ve ve.
(Phó) Tiên tiên 濺濺 nước chảy nhanh.
◇Lí Đoan 李端: Bích thủy ánh đan hà, Tiên tiên độ thiển sa 碧水映丹霞, 濺濺度淺沙 (San hạ tuyền 山下泉) Nước biếc chiếu ráng đỏ, Ào ào chảy qua bãi cát cạn.
tiễn, như "tiễn (tung toé)" (gdhn)
Chữ gần giống với 濺:
㵽, 㵾, 㵿, 㶀, 㶁, 濺, 濼, 濾, 瀂, 瀅, 瀆, 瀉, 瀋, 瀌, 瀍, 瀏, 瀐, 瀑, 瀒, 瀓, 瀔, 濾, 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,Dị thể chữ 濺
溅,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiên
| tiên | 仙: | tiên phật |
| tiên | 僊: | tiên phật |
| tiên | 先: | trước tiên |
| tiên | 姗: | tiên (đủng đỉnh) |
| tiên | 戋: | tiên (nhỏ) |
| tiên | 戔: | tiên (nhỏ) |
| tiên | 椾: | tiên chú (lời giải thích cho sách) |
| tiên | 氙: | tiên (khí xenon) |
| tiên | 浅: | tiên (nước chảy róc rách) |
| tiên | 淺: | tiên (nước chảy róc rách) |
| tiên | 煎: | tiên (chiên, nấu nhỏ lửa) |
| tiên | 牋: | giấy hoa tiên |
| tiên | 秈: | tiên (loại lúa hạt dài) |
| tiên | 笺: | tiên (giấy viết, lá thơ) |
| tiên | 箋: | tiên (giấy viết, lá thơ) |
| tiên | 籼: | tiên (lúa hạt dài) |
| tiên | 跹: | tiên (quay vòng khi nhảy hát) |
| tiên | 躚: | tiên (quay vòng khi nhảy hát) |
| tiên | 鬋: | tiên (tóc mai của đàn bà buông thõng xuống) |
| tiên | 鮮: | tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển) |
| tiên | 鲜: | tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển) |

Tìm hình ảnh cho: tiễn, tiên Tìm thêm nội dung cho: tiễn, tiên
